
会話でよく使うベトナム語の疑問詞
| 1.bằng gì:何で | 「どんな手段で」と聞きたいときに使う表現。 |
| 2.để làm gì:何のために | 相手の言動に対して疑問に思って質問するときに使う表現。 |
| 3.về cái gì:何について | 相手の言ったことが理解できなかったり、他人が話している内容が気になったりした時などに使う表現。 |
| 4.thế nào:どう | 人や物事について相手の判断や意見などを聞きたいときに使う表現。 |
| 5.ở đâu:どこで/どこに | 動作の場所を聞く時や人のいる場所と物事のある場所を聞きたいときに使う。 |
| 6.khi nào/ bao giờ:いつ | 文頭に置く場合は未来のことを表し、文末に置く場合は過去のことを表します。 |
| 7.mất bao lâu:どのくらいかかる(時間) | 動作の時間の長さを聞く時に使う表現。 |
| 8.của ai:誰の | 所有者を知りたいときに使う表現。 |
| 9.bao nhiêu tiền/ giá bao nhiêu:いくら | 値段を聞きたいときに使う表現。 |
| 10.bao xa:どれくらい(距離) | 目的地までの距離を聞きたいときに使う表現。 |
Question: Choose the appropriate word.
- Ở cửa hàng giày này, đôi (………) thời trang.
A. đâu cũng
B. nào cũng
C. gì cũng
D. ai cũng
answer
Correct answer: B
Ở cửa hàng giày này, đôi nào cũng thời trang.
この靴屋さんは、どれも (どの靴も) おしゃれです。
A. đâu cũng : どこでも
B. nào cũng : どれも
C. gì cũng : なんでも
D. ai cũng : 誰もが
2. Họ (………) với tôi là ở Việt Nam, các món ăn vừa rẻ vừa ngon.
A. khuyên
B. đọc
C. bảo
D. hỏi
answer
Correct answer: C
Họ bảo với tôi là ở Việt Nam, các món ăn vừa rẻ vừa ngon.
彼らは私にベトナムは料理が安くておいしいと言いました。
A. khuyên : アドバイスする
B. đọc : 読む
C. bảo : 言う
D. hỏi : 聞く
author (usu. of a particular book, etc.)
Easy Vietnamese
Profile
At Rakuraku Vietnamese, through our online courses and YouTube channel
We deliver information about the joy of learning Vietnamese and information about Vietnamese culture.
HP]https://rakurakuvietnam.com
YouTube]https://www.youtube.com/c/らくらくベトナム語

