Tạp chí Ngủ số 6 tháng 6 năm 2024 – 12 từ tiếng Việt về việc ngủ

Mục tiêu của chúng tôi là tạo cầu nối giữa người Nhật và người Việt thông qua tiếng Việt. Chúng tôi đang cung cấp các khóa học trực tuyến dựa trên chương trình giảng dạy của Khoa tiếng Việt tại Đại học Hà Nội, cũng như đăng tải các video hướng dẫn trên các mạng xã hội và giới thiệu về văn hóa, phong tục và địa điểm tham quan. Hãy cùng chúng tôi học tiếng Việt vui vẻ!

Ngủ – 寝るに 関する ベトナム 語単語 12 選

Ngủ trưa

Ngủ quên – 寝落ち、寝坊

Ngủ nướng – 二度寝

Ngủ gật – 居眠り

Ngáp ngủ – 欠伸

Thuốc ngủ – 睡眠剤

Phòng ngủ – 寝室

Giấc ngủ – 睡眠

Buồn ngủ – 眠い

Mất ngủ – 不眠

Khó ngủ – 寝苦しい

Ngủ say – 熟睡、眠りこむ

Bản đồ Google

Nếu bạn thích bài viết này, hãy chia sẻ nó
Thích hoặc theo dõiđi!

  • URL を コ ピ ー し ま し た!