Tạp chí số 5 năm 2023: 20 từ đồng âm tiếng Việt

20 từ đồng nghĩa tiếng Việt

Những quy tắc tiếng Việt mà mọi người ít khi biết đến – Phần 1

Cách phát âm chữ "1" trong tiếng Việt

➀ Nếu chữ 1 đứng ở phía trước nhất của số, thì đọc là "một".
Ví dụ:
1: một
100: một trăm
1000: một nghìn

➁ Nếu chữ số 1 nằm ở phía cuối của số:
Nếu chữ số thập phân là 0 hoặc 1: đọc là "một".
Ví dụ:
11: mười một
101: một trăm linh một
111: một trăm mười một
Nếu chữ số thập phân là 2 hoặc nhiều hơn: đọc là "mốt".
Ví dụ:
21: Hai mươi mốt
31: ba mươi một
141: một trăm bốn mươi một
1251:một nghìn hai trăm năm mươi mốt


Tác giả

Tiếng Việt Rakuraku

Tiểu sử

Tại Tiếng Việt Rakuraku, thông qua khoá học trực tuyến và kênh YouTube
Chúng tôi đăng tải những thông tin có ích cho việc học tiếng Việt và văn hoá Việt Nam.
[Trang web]https://rakurakuvietnam.com
[YouTube]https://www.youtube.com/c/らくらくベトナム語

Hình đại diện

Nếu bạn thích bài viết này, hãy chia sẻ nó
Thích hoặc theo dõiđi!

  • URL を コ ピ ー し ま し た!